Sunday, March 20, 2016

phân tích tình hình tài chính tại công ty cổ phần tư vấn xây dựng miền trung

Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin ỏnh giỏ hiu qu s dng vn Phỏt hin kh nng tim tng, ra cỏc bin phỏp ng viờn,khai thỏc kh nng tim tng nhm nõng cao hiu qu s dng vn. 1.1.3.2. Mc ớch: Mc ớch ca phõn tớch ti chớnh doanh nghip tu thuc vo tng i tng c th, õy, ta s cp n mc i vi nh qun lý vỡ õy l ngi cú nhu cu cao nht v phõn tớch ti chớnh. Lý do quan trng nh qun tr quan tõm n phõn tớch ti chớnh l nhm nhỡn thy tng quỏt ,ton din v hin trng ti chớnh v hiu qu hot ng, c th l nhm kim soỏt chi phớ v kh nng sinh li. Phõn tớch ti chớnh cũn giỳp nh qun tr ra quyt nh ti chớnh liờn quan n cu trỳc vn, mt t l so vi ch s hu phự hp v hn ch c ri ro ti chớnh, t l no cũn cho phộp doanh nghip tip tc m rng kinh doanh (hay thu hp) m khụng phi cng thng quỏ mc v tỡnh hỡnh ti chớnh. 1.1.4.Gii thiu h thng bỏo cỏo ti chớnh: 1.1.4.1.H thng bỏo cỏo ti chớnh: H thng bỏo cỏo ti chớnh gm nhng vn bn riờng ca h thng k toỏn c tiờu chun húa trờn phm vi quc t. Tựy thuc vo c im, mụ hỡnh kinh t, c ch qun lý v vn húa v hỡnh thc, cu trỳc, tờn gi ca cỏc bỏo cỏo ti chớnh cú th khỏc nhau tng quc gia, tuy nhiờn ni dung hon ton thng nht. H thng bỏo cỏo ti chớnh l kt qu ca trớ tu v ỳc kt qua thc tin ca cỏc nh khoa hc v ca tt c nn kinh t th gii. Ni dung m cỏc bỏo cỏo phn ỏnh l tỡnh hỡnh tng quỏt v ti sn , s hỡnh thnh ti sn, s vn ng v thay i ca chỳng qua mi k kinh doanh. C s thnh lp ca bỏo cỏo l d liu thc t ó phỏt sinh c k toỏn theo dừi ghi chộp theo nhng nguyờn tc v khỏch quan. Tớnh chớnh xỏc v khoa hc ca bỏo cỏo cng cao bao nhiờu, s phn ỏnh v tỡnh trng sc khe ca doanh nghip cang trung thc by nhiờu. H thng bỏo cỏo ti chớnh gm: Bng cõn i k toỏn: SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 5 Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin Bng cõn i k toỏn cũn gi l bng tng kt ti sn, khỏi quỏt tỡnh trg ti chớnh ca doanh nghip ti mt thi im nht nh. C cu bao gm hai phn luụn bng nhau l: ti sn v ngun vn _l ngun hỡnh thnh nờn ti sn: TI SN= N PHI TR + VN CH S HU Mt c im cn lu ý trong bng cõn i k toỏn do cỏc nguyờn tc toỏn n nh, c phn ỏnh theo giỏ tr s sỏch k toỏn, ch khụng phn ỏnh theo giỏ tr th trng. Bỏo cỏo kt qu kinh doanh: Bỏo cỏo kt qu kinh doanh cũn gi l bỏo cỏo thu nhp, l bỏo cỏo ti chớnh tng hp v tỡnh hỡnh v kt qu kinh doanh, phn ỏnh thu nhp hot ng chớnh v cỏc hot ng khỏc qua mt k kinh doanh. Ngoi ra theo quy nh ca Vit Nam, cũn cú thờm phn kờ khai tỡnh hỡnh thc hin ngha v ca doanh nghip i vi nh nc v tỡnh hỡnh thc hin thu giỏ tr gia tng. Ni dung ca bỏo cỏo kt qu kinh doanh l chi tit húa cỏc ch tiờu ca ng thc tng quỏt quỏ trỡnh kinh doanh sau: DOANH THU CHI PH = LI NHUN Bỏo cỏo lu chuyn tin t: Bỏo cỏo lu chuyn tin t cũn gi l bỏo cỏo ngõn lu th hin lu lng tin vo,tin ra ca doanh nghip. Núi cỏch khỏc, ch ra cỏc lnh vc no to ra ngun tiờn, lnh vc no s dng tin, kh nng thanh toỏn, lng tin tha thiu v thi im cn s dng t hiu qu cao nht. Bỏo cỏo ngõn lu c tng hp bi ba dũng ngõn lu dũng, t ba hot ng : Hot ng kinh doanh : hot ng chớnh to re doanh thu ca doanh nghip: sn xut, thng mi, dch v, Hot ng u t: trang b, thay i ti sn c nh, liờn doanh, gúp vn, u t chng khoỏn, u t kinh doanh bt ng sn Hot ng ti chớnh: hot ng lam thay i quy mụ v kt cu ca ngun vn ch s hu v vn vay ca doanh nghip. lp bỏo cỏo ngõn lu cú hai phng phỏp: trc tip v gjans tip. Gia hai phng phỏp ch khỏc nhau cỏch tớnh dong ngõn lu t hot ddoonhj kinh doanh. 1.1.4.2. Mi quan h gia bỏo cỏo ti chớnh: SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 6 Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin Mi bỏo cỏo ti chớnh riờng bit cung cp cho ngi s dng mt khớa cnh b ớch khỏc nhau, nhng s khụng th cú c nhng kt qu khỏi quỏt v tỡnh hỡnh ti chớnh nu khụng cú s kt hp gia cỏ bỏo cỏo ti chớnh. Mi quan h gia cỏc bỏo cỏo ti chớnh l mi quan h hu c gia cỏc hot ng doanh nghip gm: hot ng kinh doanh,hot ng u t, v hot ng ti chớnh. Mt hot ụng no ú thay i thỡ lp tc nh hng n hot ng cũn li, chng hn nh: m rng quy mụ kinh doanh s dn n s gia tng trong u t ti sn, kộo theo s gia tng ngun vn v thay i cu trỳc vn. Bng cõn i k toỏn (nm nay) Bng cõn i k toỏn (nm trc) Bỏo cỏo thu nhp ( nm nay) Bỏo cỏo ngõn lu (nm nay) Tng quỏt ta cú: Li nhun (hoc l) trờn bỏo cỏo thu nhp lm tng (hoc gim) ngun vn ch s hu trờn bng cõn i k toỏn. Tng dũng ngõn lu t hoat ng trờn bỏo cỏo ngõn lu gii thớch s thay i trong tn qu tin mt trờn bng cõn i k toỏn. 1.1.5. Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip: Cỏc ch tiờu (hay t s) c s dng ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghiờp trong phm vi bi vit ny bao gm: Nhúm ch tiờu v c cu vn v ngun vn: T l ti sn lu ng v u t ngn hn trờn toonge vn. T sut u t T sut t ti tr T s n SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 7 Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin Nhúm ch tiờu v tỡnh hỡnh thanh toỏn v kh nng thanh toỏn Tỡnh hỡnh thanh toỏn: T l gia khon phi thu v tng vn T l gia khon phi thu v phi tr Khả năng thanh toán: Hệ số thanh toánn hiện hành Hệ thanh toán nhanh Hệ số thanh toán băng tiền Số vòng quay hàng tồn kho, số ngày lu kho Số vòng quay khoản phải thu, kỳ thu tiền Hệ số thanh toán lãi vay Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu Tỷ lệ thanh toán với ngân sách nhà nớc Nhóm chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng vốn: Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ số hoạt động: Số vòng quay vốn Số vòng quay tài sản cố định Tốc độ luân chuyển vốn, số nfgày của một vòng Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ số lợi nhuận: Hệ số lãi gộp Hệ số lãi ròng(ROA) Tỷ số sinh lời của tài sản(ROS) Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sử hữu(ROE) Tỷ suất sinh lời của vốn cố định Tỷ suất sinh lời của vốn lu động 1.1.6.C s hoch nh v ti chớnh doanh nghip: 1.1.6.1. ý ngha ca hoch nh ti chớnh: Hoch nh ti chớnh doanh nghip l ton b k hach chi tit ca vic phõn b cc ngun ti sn ca doanh nghip trong tng lai nhm t c mc tiờu chin lc ca doanh nghip quan trng nht l mc tiờu chin lc lõu di. SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 8 Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin Bt c mt doanh nghip no cng to ra cho mỡnh mt mc tiờu chin lc,v th hin nhng mc tiờu ú thỡ cỏc doanh nghip ú phi cú nhng bin phỏp c th c th hin qua cỏc d ỏn u t. Hoch nh ti chớnh c th l k hoch thu chi trong tng lai. Hoch nh ti chớnh l chỡa khoỏ ca s thnh cụng cho nh qun lý ti chớnh, hot ng ti chớnh cú th mang nhiu hỡnh thc khỏc nhau, nhng mt k hoch tt v cú hiu quatrong vn hnh hot ng sn xut kinh doanh thỡ k hoch phi da trờn nhng iu kin thc t ca doanh nghip, phi bit õu l u im khai thỏc v õu l nhc im cú- bin phỏp khc phc.1.1.6.2.Vai trũ hoch nh ti chớnh: Nh cú hoch nh ti chớnh giỳp cho nh qun lý nhỡn thy trc c nh hng chin lc phỏt trin n tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip. Do ú ra cỏc bin phỏp i phú thớch hp. Hoch nh ti chớnh giỳp doanh nghip ch ng hn trc nhng bin ng ca th trng trong tng lai. Hoch nh ti chớnh giỳp nh lónh o doanh nghip thy mi tng quan gia cỏc chin lc u t vi chin lc v vn v tỡnh doanh nghip mt cỏch rừ rng, c th tng thu im. 1.1.6.3. Phng phỏp d bỏo: Da vo xu hng bin ng ca nhng ch tiờu qua ba nm 2009-2011 thụng qua phng trỡnh hi quy tuyn tớnh. ng thi vi nhng thụng tin thc t v d oỏn cú c kt qu c th. SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 9 Bỏo cỏo thc tp GVHD: ThS.Lờ c Thin CHNG 2:Phõn tớch v vn ti chớnh ti cụng ty c phn t vn xõy dng min trung 2.1. c im tỡnh hỡnh chung ca Cụng ty CP TVXD Min Trung: 2.1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty CP TVXD Min Trung: Cụng ty CP TVXD Min Trung. a ch: P. Ngc Tro -TP Thanh Hoỏ-Tnh Thanh Hoỏ. Vn iu l: 3.000.000.000 VN. T l c phn ngi lao ng trong Doanh nghip úng gúp l 100% vn iu l. Vn iu l ti thi im 30/07/2011 l: 3.000.000.000 VN(Ba t ng chn) Tng s cỏn b cụng nhõn viờn cú mt ti thi im 30/07/2011 l 80 ngi. Trong ú: Trỡnh i hc l: 18 ngi chim 22,5% Trỡnh cao ng l: 10 ngi chim 12,5% Cụng nhõn k thut l: 32 ngi chim 40% Cũn li l lao ng ph thụng Sau khi thnh lp cụng ty gp rt nhiu khú khn trong sn xut v kinh doanh. C s vt cht v ngun vn cũn hn hp... Trc hon cnh ú lónh o cụng ty ó thay i tng bc phng thc qun lý, thc hin qui ch khoỏn sn phm xung tng t i sn xut, ng thi m rng ngnh ngh kinh doanh, phỏt trin sn xut. n nay cụng ty ó i vo n nh, i sng ca cỏn b cụng nhõn viờn c m bo. 2.1.2. c im t chc sn xut kinh doanh ca cụng ty: Hin nay, nhim v sn xut kinh doanh ca cụng ty bao gm vic sn xut cỏc mt hng sau: Thit k cỏc cụng trỡnh in nng; Thit k ng b, ng ni b sõn bay; Giỏm sỏt cụng trỡnh in nng; Giỏm sỏt cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip v cụng trỡnh giao thụng, giỏm sỏt cụng trỡnh h tng k thut, giỏm sỏt cụng trỡnh thu li; thit k h thng s lý v cung cp khớ; thit k kt cu cụng trỡnh dõn dng v cụng nghip; thit k kin trỳc cụng trỡnh, thit k qui hoch cụng trỡnh; Lp v phõn tớch ỏnh giỏ h s mi thu cụng trỡnh xõy dng; lp d ỏn u t, bỏo cỏo u t, bỏo cỏo kinh t k thut. SVTH: Hong Th Nhn 10013633 Lp CDTD12TH 10

No comments:

Post a Comment