Monday, March 7, 2016
nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh ở công ty cổ phần nồi hơi và thiết bị áp lực bắc miền trung năm 2014
2.2.2.Trỏch nhim quyn hn ca cỏc b phn trong cụng ty c phn ni hi
v thit b ỏp lc Bc Min Trung
Hi ng qun tr: L c quan qun lý Cụng ty, cú ton quyn nhõn danh
Cụng ty quyt nh mi vn liờn quan n mc ớch, quyn li ca
Cụng ty. HQT cú trỏch nhim giỏm sỏt Giỏm c iu hnh v nhng
ngi qun lý khỏc. Quyn v ngha v ca HQT do lut phỏp v iu l
Cụng ty, cỏc quy ch ni b ca Cụng ty.
Ban Giỏm c:
-
Ph trỏch cỏc phũng: Hnh chớnh - qun tr - nhõn s; Ti chớnh- k toỏn;
K thut Cụng ngh; K hoch d ỏn; Trung tõm bo hnh; Chi nhỏnh ti
TP H Chớ Minh; Khi nh mỏy v liờn doanh: Ban qun lý v khai thỏc
mt bng.
-
Quyt nh cỏc chớnh sỏch v mc tiờu cht lng ca Cụng ty. Quyt nh
chin lc kinh doanh, quy mụ v phm vi th trng cng nh k hoch
u t v phỏt trin cụng ty.
Cỏc phũng ban chuyờn mụn:
Phũng tng hp:
* Cụng tỏc hnh chớnh:
- Son tho cỏc vn bn ca Cụng ty , k c hp ng kinh t, sau khi tip nhn
yờu cu v ni dung t Giỏm c v cỏc n v, b phn trong Cụng ty.
- Tip nhn, phõn phi, phỏt hnh v qun lý phõn loi, lu tr ton b h s, ti
liu ca Cụng ty, chu trỏch nhim bo mt tng loi h s ( tr cỏc ti
liu, h s v k thut)
* Cụng tỏc qun tr
- Qun lý, lp k hoch v thc hin vic mua sm, sa cha cỏc ti sn, cụng c
thit b vn phũng phc v hot ng ca vn phũng Cụng ty.
- m bo an ninh trt t, phũng chng bóo lt, chỏy n, gi v sinh mụi trng.
* Cụng tỏc nhõn s
- Qun lý h s nhõn s v chu trỏch nhim xut cỏc chớnh sỏch, ch i
vi mi thnh viờn trong Cụng ty.
- Trỡnh duyt k hoch tin lng hng nm
* Cụng tỏc ti chớnh
- m bo cỏc ngun vn phc v sn xut kinh doanh v u t.
- Xõy dng cỏc mi quan h vi ngõn hng, T Chc Ti Chớnh, Tớn dng v cỏc
i tỏc khai thỏc ngun vn phc v cho sn xut kinh doanh v u t.
* Cụng tỏc k toỏn
- Lp h thng s sỏch v thc hin cụng vic k toỏn theo lut k toỏn-thng kờ,
thc hin cụng tỏc k toỏn vt t.
- Lm cỏc th tc v bo lónh v cỏc th tc ti chớnh cho vic nhp hng.
Phũng Kinh Doanh
- Xõy dng k hoch ngn hn, di hn cho vic kinh doanh khai thỏc v tiờu th
sn phm cú cht lng, nhanh chúng, kp thi.
- xut phng ỏn sn xut- kinh doanh, c ch qun lý, gúp phn iu chnh
cho phự hp vi n v.
Phũng Thi Cụng
- Nhn nhim v t Giỏm c.
- Bo hnh, bo trỡ nhng sn phm c cung cp t Cụng ty.
- Thi cụng lp t nhng sn phm cụng ty sn xut.
Xng sn xut
+ T chc v iu hnh sn xut cỏc sn phm, m bo ỳng theo yờu
cu k thut, cht lng v ỏp ng tin ra.
+ T chc kim tra giỏm sỏt cỏc t sn xut hot ng theo ỳng ni
quy, quy ch ca Cụng ty quy nh.
2.2.3. Trỏch nhim ca cỏc chc danh ch cht:
m bo vic xõy dng, ỏp dng v duy trỡ h thng cht lng trong
Cụng ty.
- Phờ duyt k hoch cht lng, phờ duyt v duy trỡ chng trỡnh o
to v cht lng cho mi cp ca Cụng ty, phờ duyt cỏc qui trỡnh v cỏc
hng dn ca h thng cht lng. Phờ duyt kt qu i vi hnh ng
khc phc/phũng nga.
- Ch o, iu hnh cụng tỏc v cht lng.
Chc nng nhim v ca trng phũng kinh doanh
- Xõy dng k hoch ngn hn, di hn phc v cụng tỏc sn xut kinh
doanh ca cụng ty. Xõy dng ỏn, quy nh, quy ch, qun lý nghip v
thuc phũng ph trỏch, phõn tớch ỏnh giỏ kt qu hot ng kinh doanh tng
thỏng, quý, nm v gii phỏp tip theo.
- xut phng ỏn sn xut kinh doanh, c ch qun lý, gúp ý, iu
chnh phự hp vi thc t ca n v.
Chc nng nhim v ca trng phũng T chc Hnh chớnh.
- xut, kin ngh, gúp ý vi lónh o doanh nghip v c ch qun lý,
iu hnh cho phự hp vi tỡnh hỡnh thc t ca n v.
- Son tho vn bn v qun lý, quy trỡnh nghip v v cụng tỏc qun lý
khi c Giỏm c yờu cu, xõy dng ỏn, quy nh, quy ch qun lý
nghip v phũng ph trỏch.
Chc nng nhim v ca trng phũng thi cụng.
- T chc iu hnh thi cụng cụng trỡnh. Chu trỏch nhim trc Giỏm c
v phỏp lut v nhng nhim v c phõn cụng.
- X lý k thut phỏt sinh trong quỏ trỡnh thi cụng cụng trỡnh.
Chc nng nhim v ca Qun c.
- Qun lý iu hnh phõn xng thc hin vic sn xut theo k hoch
c giao, chu trỏch nhim trc ban giỏm c m trc tip l Giỏm
c/Phú giỏm c nh mỏy v mi hot ng ca phõn xng.
- m bo hon thnh k hoch sn xut, t mc cht lng theo yờu cu
vi chi phớ thp nht.
2.3. Thc trng qun lý v s dng vn ca cụng ty c phn ni hi v thit
b ỏp lc Bc Min Trung
Bng 2.1. Mt s kt qu t c ca cụng ty c phn ni hi v thit b ỏp
lc Bc Min Trung giai on 2011-2013
VT: ng
Ch tiờu
Doanh thu
2011
11.702.309.64
2012
2013
31.759.463.539 212.900.926.539
Doanh thu thun
0
11.702.309.64
31.759.463.539 212.900.926.539
nhun
0
65.798.436
76.652.890
91.276.940
trc thu
Tng li nhun sau
49.348.827
57.489.668
68.457.705
Tng
li
thu
(Ngun: Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh giai on 2011-2013)
Qua bng trờn ta thy c v doanh thu v li nhun ca cụng ty qua cỏc nm cú s
tng trng mt cỏch ỏng k mc dự li nhun trc v sau thu cú s tng trng
nh hn so vi doanh thu v doanh thu thun. iu ú chng t kt qu hot ng
ca cụng ty ang trờn phỏt trin v cú s tỏc ng mnh m vo ngun vn ca
cụng ty, giỳp cụng ty cng to ra li th trờn th trng kinh doan ca mỡnh.
Bng 2.2: H s n ca cụng ty c phn ni hi v thit b ỏp lc Bc Min
Trung giai on 2011-2013
Ch tiờu
2011
2012
VT: ng
2013
H s
n=tng
n/tng
ngun vn
T sut t
ti tr
vn=VCSH /
tng ngun
vn
H s n
trờn vn ch
s hu=NPT
/VCSH
0.77
0.86
0.96
0.24
0.14
0.00
3.21
6.38
23.87
(Ngun: Bng cõn i k toỏn giai on 2011-2013)
Nhn xột:
T bng 2.2, ta nhn thy: H s n ca Cụng ty l tng i cao v cú xu
hng tng mnh so vi nm 2012 v nm 2011.Bỡnh quõn trong 1 ng
vn ca cụng ty cú xp x 0,7 ng l vn vay v trờn 0,2 ng l vn ch
s hu. Gia 3 nm 2011, 2012 v nm 2013 s thay i l rt ln, nú
chng t s ph thuc ca cụng ty i vi cỏc ch n l rt cao, sc ộp t
cỏc khon n vay l tng i ln. Tuy nhiờn bự li doanh nghip li c
s dng mt lng ti sn ln m ch cn b ra mt lng ti sn nh
m rng sn xut kinh doanh, khuch i doanh li vn ch s hu, sc ộp
t vic i vay lng vn nhiu to ỏp lc cho vic thỳc y hiu qu s
dng vn c tt hn. õy cng l mt trong nhng chớnh sỏch ti chớnh
gia tng li nhun ca cụng ty nhng cng cn phi lu ý vỡ gii phỏp
ny l 1 con dao 2 li cho nờn cn xỏc nh c gii hn huy ng ti
a thỡ mi cú th bo m an ton cho cỏc hot ng ca cụng ty.
Bỏo cỏo thc tp tt nghip
Bng 2.5:
GVHD: Nguyn Th Phng
Giỏ tr cũn li ca ti sn c nh ca cụng ty c phn ni hi v thit b ỏp lc Bc Min Trung nm 2013
VT: ng
Cui nm (CN)
u nm (N)
Loi TSC
I. TSC hu hỡnh
Nguyờn giỏ TSC
2.067.502.546
2- Mỏy múc thit
b
531.848.627
3- Phng tin vn
ti
1.372.263.63
4- Thit b dựng
qun lý
163.390.300
Giỏ tr cũn li
T l
(%)
1.864.689.513
90.19
415.007.689
78.03
1.287.653.110
10.65
162.028.714
99.17
Nguyờn giỏ
TSC
5.155.449.809
568.212.263
4.250.718.155
336.519.391
(Ngun: Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh nm 2013)
SVTH: Hc Th Thựy - Lp CDTN13TH
16
Giỏ tr cũn li
T l
(%)
4.440.403.714
86.13
361.397.977
63.60
3.779.260.791
88.91
299.744.946
89.07
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment