Saturday, March 26, 2016
đề thi cơ bản bảo hiểm
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
C. Sản phẩm bảo hiểm mà đại lý dự kiến triển khai
D. A, C đúng
21. Nội dung nào không có trong chương trình đào tạo Cơ bản dành cho Đại
lý bảo hiểm theo qui định hiện hành:
A. Kiến thức chung về bảo hiểm (nguyên lý bảo hiểm, các loại hình nghiệp vụ bảo
hiểm)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
D. Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh
doanh bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài và đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý
bảo hiểm
22. Theo quy định tại Thông tư 124/TT-BTC, thời gian đào tạo tối thiểu đối
với chương trình đào tạo cơ bản dành cho đại lý là:
A. 16 giờ, học tập trung
B. 24 giờ, học tập trung
C. 32 giờ, học tập trung
D. 40 giờ, học tập trung
23. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, DNBH có quyền:
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
B. Cho phép cán bộ, nhân viên được làm đại lý bảo hiểm cho chính DNBH đó
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có HĐBH trước khi được trở thành đại lý chính thức
của DNBH
D. Cả A,B đều đúng
24. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào dưới đây:
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
C. Tiết lộ thông tin của khách hàng cho các bên không liên quan
D. Cả A, B, C
25. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm
hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp
của bên mua bảo hiểm
C. A, B đúng
D. A, B sai
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
26. Khi chấm dứt hợp đồng đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa
vụ:
A. Thông báo cho Bộ Tài chính và Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam
B. Chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp, giao kết
C. A, B đúng
D. A, B sai
27. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
A. Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết
B. Hàng năm phải báo cáo Bộ Tài chính về công tác đào tạo đại lý bảo hiểm
C. Thông báo cho Bộ Tài chính và Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam danh sách các đại lý
vi phạm quy chế hành nghề đại lý hoặc vi phạm quy định pháp luật đã bị doanh
nghiệp bảo hiểm chấm dứt hợp đồng đại lý
D. Cả A,B,C
28. Phương án nào dưới đây là đúng khi nói về người đại lý bảo hiểm có đạo
đức nghề nghiệp:
A. Quan hệ tốt với đồng nghiệp và khách hàng
B. Thuyết phục khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác, hủy bỏ hợp đồng để
tham gia bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mình
C. Sử dụng hoa hồng để giảm phí cho khách hàng
D. Cả A, B, C đều đúng
29. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng
C. Không ký thay khách hàng
D. Câu A, B, C đều sai
30. Tư cách đạo đức cơ bản để hành nghề đại lý
A. Đức liêm chính và tính chân thật trong phục vụ khách hàng
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Không được chiếm dụng phí bảo hiểm
D. Cả A, B, C
--------------------------------o0o Kết thúc đề thi o0o--------------------------------
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
ĐỀ SỐ 3:
1. Trong hợp đồng bảo hiểm tài sản, trường hợp bên mua bảo hiểm tham gia
bảo hiểm tài sản dưới giá trị, khi xảy ra tổn thất thì:
A. Người bảo hiểm bồi thường theo tỷ lệ. Số tiền bồi thường bằng tổn thất thực tế (x)
số tiền bảo hiểm/giá thị trường của tài sản được bảo hiểm.
B. Người bảo hiểm bồi thường theo đúng giá trị của tài sản tại thời điểm tham gia
bảo hiểm.
C. Người bảo hiểm bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm tổn thất.
D. Không có trường hợp nào đúng.
2. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm
nhằm:
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Cả A,B,C
3. Rủi ro có thể được bảo hiểm phải hội tụ đầy đủ các đặc tính sau đây:
A. Tổn thất phải mang tính chất ngẫu nhiên.
B. Tổn thất phải đo được, định lượng được về tài chính.
C. Không trái với chuẩn mực đạo đức của xã hội.
D. A, B, C đúng.
4. Phạm vi của bảo hiểm chăm sóc sức khỏe toàn diện là:
A. Chi phí khám bệnh, xét nghiệm, siêu âm, chụp phim … để chẩn đoán định kỳ và
bất thường; dịch vụ tư vấn hỗ trợ, hỗ trợ khẩn cấp ở trong nước và quốc tế.
B. Chi phí cấp cứu,. điều trị, phẫu thuật, nằm viện, thuốc men, các thiết bị y tế hỗ
trợ…trong trường hợp ốm đau, bệnh tật; điều trị bệnh và chăm sóc sức khỏe
C. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật; chi phí y tế do tai nạn; tử vong, tàn tật do
ốm đau, bệnh tật; tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn; vận chuyển y tế cấp
cứu; khám thai sản và nha khoa; trợ cấp mất, giảm thu nhập…
D. A,B,C đúng.
5. Nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ áp dụng cho trường hợp người được bảo
hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó người bảo hiểm phải
trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp
đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm trọn đời.
B. Bảo hiểm hưu trí.
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ.
D. Các trường hợp trên đều sai.
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
6. Người được bảo hiểm trong bảo hiểm xây dựng – lắp đặt có thể bao gồm:
A. Nhà thầu chính, nhà thầu phụ.
B. Chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ.
C. Chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ, các đơn vị thiết kế thi công và những
người khác có liên quan đến công trình
D. Các trường hợp trên đều sai.
7. Khái niệm tổn thất trong bảo hiểm được định nghĩa là:
A. Một sự kiện xảy ra bất ngờ và không lường trước được
B. Một sự kiện biết trước, có thể phỏng đoán
C. Hành động cố ý của bên mua bảo hiểm
D. Một sự kiện xảy ra bất ngờ, bị tác động bởi ngoại lực và không lường trước được
8. Câu nào sau đây đúng khi nói về mức miễn thường:
A. Nếu tổn thất nhỏ hơn mức miễn thường thì người bảo hiểm không phát sinh nghĩa
vụ bồi thường
B. Nếu tổn thất lớn hơn mức miễn thường thì người bảo hiểm không phát sinh nghĩa
vụ bồi thường
C. Mức miễn thường là số tiền người bảo hiểm phải bồi thường cho người được bảo
hiểm khi rủi ro xảy ra
D. Tất cả các câu trên đều sai
9. Điều nào sau đây là đúng khi nói về trường hợp đồng bảo hiểm:
A. Nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm theo
cùng điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm … trong hợp đồng bảo hiểm
B. Các doanh nghiệp áp dụng nguyên tắc cùng chia sẻ quyền lợi (phí bảo hiểm) và
trách nhiệm (bồi thường, chi phí) theo tỷ lệ.
C. Thông thường các doanh nghiệp ủy quyền cho 1 doanh nghiệp bảo hiểm làm đầu
mối thương thảo hợp đồng bảo hiểm, giải quyết tổn thất
D. A,B,C đúng.
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo
hiểm kể từ khi:
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo
hiểm.
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp
bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm
đã đóng đủ phí bảo hiểm.
D. A hoặc B hoặc C.
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
11. Trong hợp đồng bảo hiểm tài sản, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và
trách nhiệm:
A. Đánh giá rủi ro trước khi chấp nhận bảo hiểm hay không.
B. Chi các khoản liên quan đến việc đánh giá rủi ro.
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm tạo mọi điều kiện để thực hiện việc đánh giá rủi ro.
D. A,B,C đúng.
12. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ
hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
A. Sự kiện xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong
hợp đồng bảo hiểm.
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong
hợp đồng bảo hiểm
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
D. A, B đúng
13. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
A. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân
tham gia bảo hiểm
B. Bảo hiểm xã hội
C. Bảo hiểm y tế
D. Bảo hiểm tiền gửi
14. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền nào sau đây:
A. Yêu cầu bên mua áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất.
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi
thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách
nhiệm dân sự.
C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều
khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
D. A và B đúng.
15. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo
hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong
vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả
tiền bảo hiểm hoặc bồi thường:
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 45 ngày
D. 60 ngày
IRT
AIA – 06.10.2014
CB
16. Trong trường hợp người được bảo hiểm chứng minh được rằng họ không
biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm
hoặc bồi thường là:
A. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
B. 2 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
C. 1 năm kể từ ngày người được bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
D. 2 năm kể từ ngày người được bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
17. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự
kiện bảo hiểm là:
A. 6 tháng
B. 1 năm.
C. 2 năm.
D. 3 năm.
18. Hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa
nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo
hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
C. Khuyến mại bất hợp pháp.
D. Cả A,B,C.
19. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:
A. Bên mua bảo hiểm
B. Cán bộ của Doanh nghiệp bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm
D. Cả A, B, C
20. Theo quy định tại Thông tư 124/TT-BTC, thời gian đào tạo lần đầu tối
thiểu đối với chương trình đào tạo về sản phẩm bảo hiểm dành cho đại lý là:
A. 8 giờ, học tập trung
B. 16 giờ, học tập trung
C. 24 giờ, học tập trung
D. 32 giờ, học tập trung
21. Theo quy định tại Thông Tư 124/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính, chương
trình đào tạo đại lý bảo hiểm bao gồm:
A. Chương trình đào tạo cơ bản
B. Chương trình đào tạo về sản phẩm bảo hiểm
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment