Sunday, June 12, 2016
hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty thành đô
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
1
2
3
Chứng từ sử dụng
- Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế,phiếu xuất kho
Tài khoản sử dụng
- TK 632: Giá vốn hàng bán
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Ví dụ: Ngày 10/12/2013 xuất 100 vạn gạch cho Công Ty TNHH Hoa Phong
Lào Cai theo hóa đơn GTGT số 000562 trị gíá vốn hàng bán là 2.700.000đ/vạn.
Nợ TK 632: 100 x 2.700.000 = 270.000.000
Có TK 156:
270.000.000
Chứng từ sử dụng: Phiếu xuất kho (phụ lục 02)
Kế toán chi tiết
Chứng từ gốc là phiếu xuất kho số 00145, kế toán vào sổ chi tiết giá
vốn – TK 632 cho sản phẩm Gạch ống Demi G012.Vào cuối tháng kế
toán tổng hợp giá vốn hàng bán
Kế toán tổng hợp:
KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chứng từ sử dụng
1
Bảng lương, bảng phân bổ tiền lương, phiếu xuất kho VL,
CCDC..,bảng phân bổ VL, CCDC.
-Bảng phân bổ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển
-Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ. Hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng…
-
Tài khoản sử dụng
2
3
- TK 6421 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
- Chi phí bán hàng bao gồm:
+ Chi phí nhân viên bán hàng
+ Chi phí vận chuyển bốc dở hàng hóa
+ Các chi phí bàng tiền khác phát sinh...
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Ví dụ: Ngày 25 tháng 12, Trả hoá đơn tiền điện phục vụ cho bộ phận văn phòng
tại công ty bằng mặt số tiền là 3.000.000, VAT 10%
Nợ TK 642:
3.000.000
Nợ TK 133:
300.000
Có TK 111:
3.300.000
Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT số 6018734, Phiếu chi (phụ lục 04)
LIÊN KẾT SỔ
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
Tài khoản sử dụng
1
- TK 911: xác định kết quả kinh doanh
- TK 421: Lợi nhuận chưa phân phối
Tài khoản sử dụng
2
- Kết chuyển doanh thu thuần:
Nợ TK 511: 47.125.498.377
Có TK 911:
47.125.498.377
Chứng từ sử dụng: Phiếu kế toán
(phụ lục 01)
- Kết chuyển giá vốn hàng bán
Nợ TK 911: 35.977.888.734
Có TK632: 35.977.888.734
CT sử dụng:Phiếu KT(phụ lục 01)
Kết chuyển CP thuế TNDN:
Nợ TK 911:
2.264.839.833
Có TK 821: 2.264.839.833
LIÊN KẾT SỔ
Kết chuyển chi phí quản lý doanh
nghiệp
Nợ TK 911: 5,629,016,632
Có TK 642:
5,629,016,632
Chứng từ sử dụng: Phiếu kế toán (phụ
lục 01)
- Kết chuyển chi phí bán hàng
Nợ TK 911: 1.525.348.678
Có TK 641: 1.525.348.678
CT sử dụng: Phiếu KT (phụ lục 01)
Kết chuyển lãi:
Nợ TK 911:
1.037.823.713
Có
TK
421:
1.037.823.713
CT từ sử dụng: Phiếu kế toán (phụ lục
01)
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN
NHẬN XÉT CHUNG
NHẬN XÉT CHUNG
ƯU ĐIỂM
1
Công tác kế toán BH
và xác định KQKD ở
công ty được dựa trên
căn cứ khoa học, dựa
trên đặc điểm tình
hình thực tế của công
ty, và vận dụng sáng
tạo chế độ kế toán
hiện hành
2
Công ty vẫn gặt
hái được nhiều
thành công to
lớn đặc biệt là
trong lĩnh vực
kinh doanh, tiêu
thụ hàng hoá
3
3
-Cán bộ, công
nhân viên chức
của công ty là
những người có
kinh nghiệm,
tâm huyết với
công ty
Nhược điểm
1
Công ty phân bổ
chi phí quản lý
doanh nghiệp
không phân bổ
cho từng mặt
hàng tiêu thụ
2
Công ty
không tiến
hành trích
khoản dự
phòng phải
thu khó đòi
3
3
-Kế toán
công ty lại
không trích
lập dự phòng
giảm giá
hàng tồn kho
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment