Tuesday, June 14, 2016

bài số 2 công tác quản lý tiền lương lao động tại công ty cổ phần sản xuất thương mại

Bỏo cỏo tt nghip GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun -Qu lng theo k hoch : l tng s tin d tớnh theo tin lng c nh v cỏc khon ph cp thuc qu lng dựng tr cho cn b cụng nhõn viờn theo s lng v cht lng lao ng khi ngi lao ng hon thnh k hoch sn xut trong iu kin bỡnh thng. -Qu lng thc t : l tng s tin thc ó chi tr cho ngi lao ng trong ú cú nhng khon c lp k hoch v nhng khon khụng cú trong k hoch chi tr cho ngi lao nglm vic trong iu kin sn xut khụng bỡnh thng nhng khi lp k hoch khụng tớnh n. Cn c vo tớnh cht v c im v ngnh ngh kinh doanh ca cụng ty, cụng ty ó chn kt qu kinh doanh lm c s xõy dng qu lng. Qu lng ca nh mỏy bao gm : -Qu lng c bn bao gm ph cp tin lng c nh -Qu lng bin i bao gm cỏc khon ph cp, tin thng.. mang tớnh cht lng nhng khụng nm trong n giỏ tin lng. -Qu tin lng lm thờm l tin lng tr cho ngi lao ng lm thờm gi, ngy, ngh ca ngi lao ng. -Qu lng b xung l khon tin c trớch t li nhun ca cụng ty. Tng qu tin lng c tớnh nh sau : Qtl = Qcb + Qb + Qlt + Qbx Trong ú : Qtl : Tng qu lng ca nh mỏy Qcb : Qu tin lng c bn Qb :Qu tin lng bin i Qlt : Qu tin lng lm thờm Qbx : Qu lng b xung 6. Tng qu lng. 6.1 khỏi nim: Tng qu lng l ton b tin lng m doanh nghip phi tr cho tt c lao ng thuc doanh nghip qun lý (lng v cỏc khon ph cp cú tớnh cht lng) trong mt thi k nht nh. Theo quy nh hin hnh ca nh nc tng qu lng bao gm cỏc khon: SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 6 Bỏo cỏo tt nghip GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun - Tin lng thỏng, tin lng ngy theo h thng thang lng v mc lng chc v quy nh. - Lng tr theo sn phm. - Tin lng tr cho cụng nhõn khi h lm ra sn phm hng theo ch quy nh. Tin lng thi gian tr cho cụng nhõn c huy ng i lm cỏc cụng vic khỏc. - Lng thi gian tr cho ngi lao ng khia h i hc. - Ph cp lm thờm gi, thờm ca, lm vic vo cỏc ngy ngh phộp l, th 7, ch nhõt. - Ph cp dy ngh trong sn xut. - Ph cp trỏch nhim. - Ph cp thõm niờn. - Ph cp khu vc c hi. - Ph cp thụi vic. - Cỏc khon thng thng xuyờn. 6.2. Phõn loi tng qu lng trong doanh nghip. Phõn loi tng qu lng theo tiờu thc lao ng. Theo tiờu thc lao ng tng qu lng bao gm: - Ton b tin lng. - Ph cp cú tớnh cht lng. - Cỏc thng thng xuyờn. Phõn loi tng qu lng theo tiờu thc thi gian. - Tng mc lng gi: tng mc lng gi l tng s tin tr cho cỏn b cụng nhõn viờn cn c vo tng s gi lm vic thc t ca h. - Tng mc lng ngy: tng mc lng ngy l tng s tin tr cho cỏn b cụng nhõn viờn cn c vo tng s ngy lm vic thc t ca h. - Tng mc lng thỏng: tng mc lng thỏng l tng s tin tr cho cỏn b cụng nhõn viờn cn c vo phm vi thỏng lm vic ca h. * Phõn loi tng qu lng: Qu lng bao gm cỏc khon + Tin lng theo thi gian SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 7 Bỏo cỏo tt nghip + Tin lng theo sn phm GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun + Tin lng tr cho cụng nhõn viờn khi lm ra ph phm nhng trong phm vi ch quy nh (cho phộp). + Tin lng ngng vic do cỏc nguyờn nhõn khụng phi cụng nhõn viờn gõy ra + Lng thi gian cụng nhõn viờn c huy ng i lm cho cụng vic (theo ch quy nh). + Lng tr cho thi gian i hc (trong ch c hng) lng ng h phộp. + Thng cú thng xuyờn + Phụ cp thờm giờ, thờm ca, lm vic vo nhng ngy ngh phộp nm + Phụ cp dy ngh trong sn xut + Phụ cp t trng, ph cp b phn sn xut + Phụ cp thõm niờn theo ch + Phụ cp ti nng khu vc c hi, thụi vic Ngoi ra, trong qu lng k hoch cũn c tớnh c cỏc khon tin chi tr cp BHXH cho cụng nhõn viờn trong thi gian m au, thai sn, tai nn, m au. Vic phõn chia qu lng nh trờn cú ý ngha nht nh trong cụng tỏc hch toỏn hch toỏn tin lng. - Qun lý qu lng v ch tin lng theo quy nh ca Nh nc nhm m bo quyn t ch ca doanh nghip phi gii quyt hi ho mi quan h gia lao ng v tin lng. C th l tin lng ln hn mc ti thiu do Nh nc quy nh trc õy l 180.000/thỏng sau ú l 210.000/thỏng v hin nay l 290.000/thỏng. Ngi lao ng cú quyn hng nng sut lao ng v cht lng lao ng v kt qu ca cụng vic, ngi lao ng lm vic gỡ chc v gỡ thỡ hng lng teo cụng vic ú chc v ú thụng qua hp ng lao ng tho c lao ng tp th v theo quy nh ca Nh nc. Tin lng phi c tr bng SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 8 Bỏo cỏo tt nghip GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun tin mt ti tn tay ngi lao ng ng thi doanh nghip phi m bo tc tng nng sut lao ng phi tng nhanh hn tc tng tin lng bỡnh quõn ca doanh nghip nú giỳp cho vic h giỏ thnh sn phm. 6.3. Cỏc phng phỏp xõy dng tng qu lng trong doanh nghip. - T nm 1986 tr v trc nh nc qun lý qu tin lng ca doanh nghip, tng qu tin lng c xõy dng bng cỏch : S cụng Tng qu Tin lng = x nhõn bỡnh lng bỡnh quõn quõn - T nm 1986 tr v õy cỏc doanh nghip cú hai phng phỏp xõy dng tng qu lng. Tng qu lng c tớnh theo phn trm trờn doanh thu hoc li nhun. Tng qu lng = nKH * DTKH nKH: H s tin lng k hoch DTKH: Doanh thu k hoch. 6.4. Qun lý qu lng. Qun lý qu lng l vic phõn tớch tỡnh hỡnh s dng qu lng trong tng thi ký nht nh ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh trong doanh nghip. Phõn tớch tỡnh hỡnh qun lý qu lng nhm: - Thỳc y s dng hp lý, tit kim qu lng phỏt hin nhng mt cõn i gia cỏc ch tiờu sn lng v ch tiờu tin lng cú nhng bin phỏp khc phc kp thi. - Gúp phn cng c ch hoch toỏn, thc hin nguyờn tc phõn phi theo lao ng, khuyn khớch tng nng xut lao ng. Qun lý tin lng bao gm cỏc cụng vic: - Xỏc nh mc tit kim tng i v tuyt i - Phõn tớch s thay i s ngi lm vic trong doanh nghip. - Phõn tớch s thay i ca tin lng bỡnh quõn - Tin lng bỡnh quõn ca nhõn viờn - Tin lng bỡnh quõn ca cỏn b qun lý. 7. Cỏc hỡnh thc tr lng hin nay. Vic tr tin lng cho lao ng cú th thc hin theo nhiu hỡnh thc khỏc nhau, tu theo c im kinh doanh, tỡnh cht cụng vic v trỡnh qun lý ca doanh nghip. Mc ớch ca ch tin lng l quỏn trit phõn phi SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 9 Bỏo cỏo tt nghip GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun theo lao ng. Trờn thc t thng ỏp dng cỏc hỡnh thc ch tin lng sau: 7.1. Hỡnh thc tr lng theo thi gian: Tin lng theo thi gian thng ỏp dng cho lao ng lm cụng tỏc vn phũng nh: hnh chớnh, qun tr, t chc lao ng, thng kờ, ti v, k toỏn... Tr lng theo thi gian l hỡnh thc tr lng cho ngi lao ng cn c vo thi gian lm vic thc t. Tin lng thi gian cú th chia ra cỏc loi sau: 7.1.1. Tin lng thỏng: - Tin lng thỏng l tin lng tr c nh hng thỏng trờn c s hp ng lao ng. 7.1.2. Tin lng tun: - Tin lng tun l tin lng tr cho mt tun lm vic c xỏc nh trờn c s tin lng thỏng nhõn vi 12 v chia cho 52 tun: 7.1.3. Tin lng ngy : Tin lng ngy l tin lng tr cho mt ngy lm vic c xỏc nh bng cỏch ly tin lng thỏng chia cho s ngy lm vic trong thỏng (theo ch hin hnh nh nc qui nh l 22 ngy) 7.1.4. Tin lng gi : Tin lng gi l tin lng tr cho mt gi lm vic ca ngi lao ng v c xỏc nh bng cỏch ly tin lng ngy chia cho s gi lm vic theo qui nh ca lut lao ng (khụng quỏ 8 gi/ngy) - Do hn ch nht nh ca hỡnh thc tr lng theo thi gian (mang tớnh bỡnh quõn, cha thc s gn vi kt qu sn xut) nờn khc phc phn no hn ch ú, tr lng theo thi gian cú th c kt hp ch tin thng khuyn khớch ngi lao ng hng hỏi lm vic. * u im: Tin lng thi gian l n gin, d tớnh toỏn nhng khú xỏc nh tin lng sao cho phự hp vi kt qu lao ng l rt khú, cha gn thu nhp ca mi ngi vi kt qu lao ng nõng cao hiu qu qun lý v s dng lao ng, doanh nghip phi xõy dng v hon thin k lut lao ng tt ng thi coi trng cụng tỏc kim tra, theo dừi, ỏnh giỏ cht lng cụng vic SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 10 Bỏo cỏo tt nghip GVHD: ThS. Nguyn Dng Tun phi hp vi vic giỏo dc chớnh tr, t tng, khuyn khớch ngi lao ng, tin lng thi gian gm hai loi: - Lng thi gian gin n: Xỏc nh cn c mc lng cp bc v thi gian lm vic thc t. - Lng thi gian cú thng: L vic kt hp tr lng thi gian gin n vi vic tr lng thng xuyờn, hỡnh thc ny thng ỏp dng cho cụng nhõn ph, lm cụng vic ph hoc cụng nhõn chớnh lm vic ni cú trỡnh c khớ hoỏ, t ng hoỏ cao. Tin thng thng xuyờn l tin thng do hon thnh vt mc k hoch, tit kim chi phớ nguyờn vt liu.mc thng quy nh bng t l % lng thc t v mc hon thnh cụng vic c giao. * Nhc im: Mang tớnh bỡnh quõn, cha thc s gn vi kt qu sn xut Tin lng thi gian = Thi gian lm vic x n giỏ tin lng thi gian - n v tớnh thi gian thng l: thỏng, tun, giờ, ngy 7.2. Hỡnh thc tr lng theo sn phm. Tin lng theo sn phm l hỡnh thc tr lng cho ngi lao ng cn c vo s lng, cht lng sn phm h lm ra. Vic tr lng theo sn phm cú th tin hnh theo nhiu hỡnh thc khỏc nhau nh tr theo sn phm trc tip khụng hn ch, tr lng sn phm giỏn tip, tr theo sn phm cú thng, theo sn phm lu tin, sn phm tp th, sn phm khoỏn. + Lng sn phm lu tin: Hỡnh thc ny c ỏp dng trong nhng khõu quan trng trong sn xut. + Lng sn phm cỏ nhõn giỏn tip: Lng giỏn tip sn phm cỏ nhõn giỏn tip c ỏp dng cho cụng nhõn ph, ph thuc vo mc lng ca cụng nhõn chớnh. + Lng sn phm khoỏn: mt cụng vic c th c tr mt khon lng nht nh khi hon thnh xong cụng vic ú. * u im ca hỡnh thc ny: Gn vic tr lng vi kt qu sn xut ca mi ngi, khuyn khớch ngi lao ng ra sc hc tp vn hoỏ, khoa hc k thut, nghip v nõng cao nng sut lao ng, phỏt huy ci tin SVTH: V Th Thu - Lp CDQT13TH 11

No comments:

Post a Comment