Thursday, June 16, 2016
bài số 2 hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại và dịch vụ hoằng hóa
Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nghiệp Vụ Phát sinh
Nghiệp Vụ 1: Ngày 28/12. CTy TNHH Bình Minh Công ty cổ phần thương mại và dịch
Mẫu số: S01a
ụ Hoằng Hóa
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.
trả lại 1 máy điều hòa mà công ty đã mua ngày 25 Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thanh hoá.
tháng 12 cho công ty
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Nợ TK 531:
4.000.000
Số 04
Ngày 28 tháng 12 năm 2012
Nợ TK 3331:
400.000
ĐVT: Đồng
Số hiệu
Ghi
Có TK 111:
4.400.000
Trích yếu
tài khoản
Số tiền
chú
Nợ
Có
Nghiệp vụ 2: Ngày 28/12, doanh nghiệp bán cho
A
B
C
1
D
CTy TNHH Bình Minh trả lại 1 máy điều
công ty TNHH Phương Mai 10.000kg Đạm Phú mỹ
hòa mà công ty đã mua ngày 25 tháng 12
Nợ TK 112:
110.000.000
cho công ty vì do máy lắp vào không hoạt 531
4.400.000
động được, doanh nghiệp phải hoàn trả lại
Có TK 511:10.000x 10.000 = 100.000.000 số tiền đã thu
Có TK 3331:
10.000.000Doanh nghiệp bán cho công ty TNHH
Phương Mai 10.000kg Đạm Phú mỹ đơn
Nợ TK 521: 100.000.000 x2% = 2.000.000
giá 10.000đ/kg, VAT 10%, khách hàng đã 521
thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã
Nợ TK 3331:
Có TK 112;
200.000
2.200.0000
2.200.000
trừ đi chiết khấu thương mại 2%
Cộng
X
X
6.600.000
X
Ngày .31...tháng ..12..năm ...2012..
Người lập
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Lê Phái Luật
3.2.2. Kế toán giá vốn
Nghiệp vụ phát sinh
Nghiệp vụ 1: Ngày 29/12. Doanh
nghiệp xuất kho 5000kg Phân bón NPK
Lâm thao với giá xuất kho 12.000đ/kg,
khách hàng thanh toán bằng chuyển
khoản (kèm theo phiếu xuất kho phụ lục
01)
Nợ TK 632:
60.000.000
Có TK 156:
60.000.000
Nghiệp vụ 2: Ngày 29/12. Xuất dầu
diezen 1500 lít, với giá xuất kho là
20.000đ/ lít
Nợ TK 632 :
30.000.000
Có TK 156:
30.000.000
Nghiệp vụ 3: Cuối tháng kết chuyển
giá vốn để xác định kết quả hoạt động
kinh doanh (kèm theo phiếu kế toán)
Nợ TK 911: 107.266.922.442
Có TK 632:107.266.922.442
Mẫu số: 01 GTKT3/001
TM/10P Mẫu01 - 01 - DNN
Công ty ty cổ phần thương mại dịch vụ vụ
Mẫu số: số: DNN
Công cổ phần thương mại và và dịch
Hoằng Hóa
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ ( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày
GIA TĂNG
Hoằng Hóa
( QĐ số 48/2006 /QĐ – BTC.Ngày
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá Nội bộ 14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
Liên 3 : 0008432
Thanh hoá.
14/09/2006 của bộ trưởng BTC )
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Đơn vị bán hàng: Công ty CP TM – Dv Hoằng Hoá
PHIẾU XUẤT KHO
Địa chỉ: Thị trấn Bút sơn – HHoá
Ngày PHIẾU 12 năm 2012
29 tháng XUẤT KHO
Số tài khoản: 3518211000005 Mở tại Ngân hàng Nông nghiệp huyện HHoá
Nợ TK 632
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
Điện thoại: ............................................. MS: 2800117603
Có TK 156
Thanh hoá.
Nợ TK 632
Có TK 156
- Họ và tên người nhận hàng: Phân bón NPK Lâm thao
Họ tên người mua hàng: Lê văn Bàn
Địa Họ và tên người nhận hàng: Anh Hoàng Văn Nam
- chỉ (bộ phận) : Phân bón NPK Lâm thao
Tên đơn vị: HTX NN Hoằng Quỳ
- Lý do xuất kho: Bán Phân bón NPK Lâm thao
Địa chỉ: Hoằng Quỳ – HHoá - Thanh Hoá
Địa chỉ (bộ phận) : Nga Sơn – Thanh Hóa
Số tài khoản: 3518211001458 Mở tại công ty
- Xuất tại kho (ngăn lô): 03 Địa.điểmtại Ngân hàng Nông nghiệp huyện HHoá
- Lý thức thanh toán: Trả tiền mặt
Hìnhdo xuất kho: Xuất dầu diezen MS:
Đơn vị
- TT Tênkho (ngăn lô): 03 Địa điểm tạiSố lượng
Xuất tại hàng hoá, dịch vụ
công ty
Đơn giá
Thành tiền
Tên nhãn hiệu, quy
tính Số lượng
cách phẩm chất vật
Mã
Đơn Kg Theo
Đơn giá
Thành tiền
Thực 10.571,43
1
Đạm Phú mỹ
500
5.285.715
tư,
vị
xuất
2 dụng cụ, sản Nhật số
NPK hiệu, quy
Việt
kg chứng Số lượng 11.904,76
350
4.166.666
Tên nhãn hoá
phẩm, hàng
tính
từ
3
NPK Lâm thao
kg
1.200
4.428,57 giá 5.314.284 tiền
cách phẩm chất vật C Mã D Đơn 1 Theo 2 Thực
Đơn
Thành
B
3
4
Bán Phân bón cụ, sản 01 sốĐồng
tư, dụng NPK
vị
12.000
60.000.000
chứng 5000
xuất
Lâm thao khách hàng
phẩm, hàng hoá
tính
từ
Cộng
tiền
hàng
thanh toán bằng
B
C
D
1
2
3
4
14.766.665
chuyển khoản
Xuất …….. GTGT: 01 5 %
dầu diezen
Đồng
1500 Tiền20.000 GTGT:
30.000.000
Thuế suất
…..
….thuế
…..
Cộng
X …..
X …. 60.000.000 …..
738.335
……..
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): Sáu mươi triệu đồng
Tổng cộng tiền thanh toán
15.505.000
30.000.000
Cộng
X
X
- Số chứngviếtgốc kèm theo Mười lăm triệu năm trăm lẻ năm ngàn đồng chẵn )
từ bằng chữ : ( HĐ 879213
Số tiềnsố tiền (viết bằng chữ): Sáu mươi triệu đồng
- Tổng
Ngày 29 tháng 12 năm 2012
- Số chứng từ gốc kèm theo HĐ 843214
Người lập phiếu
Người nhận hàng
Thủ kho
Kế 12 năm 2012
Ngày 29 tháng toán trưởng
Người lập phiếu
Người nhận hàng
Thủ kho
Kế toán trưởng
(Ký, tên)
(Ký, tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họhọ tên)
(Ký, họhọ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Anh
Nguyễn Thu Trang Phạm Văn Hoàng
Phạm Văn Hoàng
Lê Phái Luật
LêLê Phươngphiếu Nguyễn Thu Trang
Phương Anh
Lê Phái Luật
Người lập
Người nhận hàng
Thủ kho
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thu Trang
(Ký, họ tên)
Phạm Văn Hoàng
(Ký, họ tên)
Lê Phái Luật
3.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nghiệp vị 1: Ngày 24/12/2012 phiếu chi 223/PC
công ty thanh toán tiền chi phí tiếp khách ở bộ
phận quản lý doanh nghiệp tổng giá thanh toán
11.000.000 VAT 10% (kèm theo phiếu chi phụ
lục 01)
Nợ TK 642:
10.000.000
Nợ TK 133:
1.000.000
Có TK 111:
11.000.000
Nghiệp vụ 2: Ngày 31/12/2013 công ty kết
chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác
định kết quả kinh doanh trong kỳ. Chứng từ
thu thập (phiếu kế toán )
Nợ TK 911:
3.546.738.472
Có TK 642:
3.546.738.472
Công ty cổ phần thương mại và dịch
ụ Hoằng Hóa
Thị trấn Bút sơn – huyện Hoằng hoá
Thanh hoá.
Mẫu số: S01a
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 28 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
A
Thanh toán tiền chi phí tiếp khách ở bộ
phận quản lý doanh nghiệp
Tiền thuế GTGT theo hóa đơn số 008998
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
để XDKQKD
Cộng
Số hiệu
tài khoản
Nợ Có
B
C
Số tiền
Ghi
chú
1
D
642 1111
10.000.000
133 1111
1.000.000
911
642
3.546.738.472
X
X
3.546.738.472
X
Ngày .31...tháng ..12..năm ...2012..
Người lập
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Lê Phái Luật
3.2.4. Kế toán xác định kết quả kinh doanh .
Nghiệp vụ 1: Kết chuyển giá vốn hàng bán sang
tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Nghiệp vụ 2: Kết chuyển chi phí tài chính sang
tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Nợ TK 911:
794.786.327
Có TK 632: 794.786.327
Nợ TK 911 : 2.078.666.450
Có TK 635 : 2.078.666.450
Nghiệp vụ 3: Kết chuyển chi phí quản lý sang
TK xác định kết quả kinh doanh.
Nợ TK 911:
Nghiệp vụ 4: Kết chuyển doanh thu thuần sang
TK xác định kết quả kinh doanh.
Nợ TK 511: 114.546.738.945
Có TK 911: 114.546.738.945
Nghiệp vụ 5: Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính sang xác định kết quả hoạt động kinh doanh
3.546.738.472
Có TK 642: 3.546.738.472
Nợ TK 515:
794.786.327
Có TK 911 :
794.786.327
Nghiệp vụ 6: Kết chuyển thu nhập khác sang
xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Nợ TK 711:
49.870.450
Có TK 911 :
49.870.450
Nghiệp vụ 7: Kết chuyển chi phí khác sang TK
xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911:
42.749.830
Có TK 811:
42.749.830
Nghiệp vụ 8: Lãi hoặc lỗ từ hoạt động sản
xuất kinh doanh.
Nợ TK 911 :
3.139.667.900
Có TK 421 :
3.139.667.900
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ
ng Hóa
n Bút sơn – huyện Hoằng hoá - Thanh
Mẫu số: S01a
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 04
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
ĐVT: Đồng
Trích yếu
A
Kết chuyển giá vốn hàng bán sang tài
khoản xác định kết quả kinh doanh.
Kết chuyển chi phí tài chính sang tài
khoản xác định kết quả kinh doanh.
Kết chuyển chi phí quản lý sang TK
xác định kết quả kinh doanh.
Kết chuyển doanh thu thuần sang TK
xác định kết quả kinh doanh.
Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính sang xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
Kết chuyển thu nhập khác sang xác
định kết quả hoạt động kinh doanh
Kết chuyển chi phí khác sang TK xác
định kết quả kinh doanh
Số hiệu
tài khoản
Nợ
Có
B
C
911
632
911
642
511
911
515
911
711
911
911
811
Lãi hoặc lỗ từ hoạt động sản xuất
kinh doanh
911
X
X
Ghi
chú
D
421
Cộng
1
794.786.327
632
911
Số tiền
2.078.666.450
3.546.738.472
114.546.738.945
794.786.327
49.870.450
42.749.830
3.139.667.900
3.546.738.472
X
Ngày .31...tháng ..12..năm ...2012..
Người lập
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Lê Phương Anh
Lê Phái Luật
15
ƯU
ĐIỂM
Công ty đã chọn áp dụng hình thức kế toán tập trung
Bộ phận kế toán của Công ty đuợc tổ chức khá hợp lý và chặt chẽ
Quá trình hạch toán ban đầu nghiệp vụ bán hàng là hợp lý, hợp lệ
Hình thức chứng từ ghi sổ là phù hợp với điều kiện thực tế công
tác kế toán của công ty
Công ty đang áp dụng phần mềm kế toán Visa nên việc hạch toán
và xử lý công việc rất tiện lợi
Thứ nhất: Về chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ
Nhược
điểm
Thứ hai: Về việc vận dụng hệ thống tài khoản và cách thức kế toán.
Thứ ba: Hiện nay công ty chưa áp dụng dự phòng giảm giá hàng tồn kho
và dự phòng các khoản phải thu khó đòi
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment