Friday, April 8, 2016
quản lý và xử lý dữ liệu căn bản
2. Khởi động và thoát khỏi Access
b. Thoát khỏi Access
Cách 1: Nhấp nút Close
Cách 2: File\Exit
Cách 3: Alt + F4
góc trên phải màn hình .
11
3. Các thao tác tạo mới, mở một
CSDL Access
a. Tạo mới CSDL
Cách 1: - Khởi động Access
- Chọn Create a new file
- Chọn Blank DataBase
- Chọn đường dẫn và gõ tên CSDL
- Nhấp nút Create
Cách 2: - File\New (Ctrl + N), hoặc kích nút New trên
thanh công cụ
- Tại cửa sổ New File chọn Blank database
12
3. Các thao tác tạo mới, mở một
CSDL Access
b. Mở một CSDL đã có
Cách 1: - Khởi động Access
- Chọn More
- Chọn đường dẫn và chọn tên CSDL
- Nhấp nút Open hoặc Enter
Cách 2: - File\Open (Ctrl + O), hoặc kích nút Open trên
thanh công cụ.
13
4. Các đối tượng trong một CSDL
Access
Access 2003 có 7 đối tượng: Tables, Queries, Forms,
Reports, Pages, Macros, Modules.
Bảng (Tables) : Là nơi chứa toàn bộ các bảng dữ liệu,
bảng là công cụ dùng để lưu giữ thông tin dưới dạng
các hàng và các cột.
Truy vấn (Queries) : Là công cụ dùng để lọc, phân tích,
tổng hợp dữ liệu.
Biểu mẫu (Forms) : Là đối tượng dùng để nhập hoặc
xuất thông tin.
14
4. Các đối tượng trong một CSDL
Access
Báo cáo (Reports) : Là đối tượng dùng để xuất thông
tin.
Trang truy cập dữ liệu (Pages): Là một loại trang web
đặc biệt dựng để xem và làm việc với dữ liệu từ
Internet hoặc intranet
Tập lệnh (Macros) : Là tập hợp một hoặc nhiều hành
động được thực hiện một cách tự động hoá.
Đơn thể lập trình (Modules) : Là các đoạn mã lệnh viết
bằng ngôn ngữ VBA (Visual Basic for Aplication).
15
5. Cửa sổ Database
Tiêu đề cửa sổ
mang tên CSDL
Tên trang chứa
đối tượng
Danh sách Các đối
tượng trong lớp đối
tượng đang chọn
16
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment