Saturday, April 16, 2016

giáo trình lab ccna tiếng việt

được 10 câu lệnh đã thực thi vào trong bộ đệm history. * Chú ý: câu lệnh history size cung cấp chức năng tương tự như câu lệnh: terminal history size. 11. Các câu lệnh Show Router# show version Hiển thị các thông tin về phần mềm Cisco IOS hiện thời. Router# show flash Hiển thị các thông tin về bộ nhớ Flash Router# show history Hiển thị tất cả các câu lệnh đã được lưu trữ trong bộ đệm history. Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 11 Phần II – CẤU HÌNH ROUTER Chương 3 – Cấu hình Cisco Router Chương này sẽ bao gồm những thông tin và các câu lệnh có liên quan đến những chủ đề sau: - Các chế độ cấu hình của router. - Chế độ Global Configuration. - Cấu hình router với các tham số sau: + Names + Passwords + Password mã hóa + Tên các Interface + Di chuyển giữa các Interface. + Cấu hình Interface Serial + Cấu hình Interface Fast Ethernet + Tạo message-of-the-day (MOTD) banner. + Tạo một login banner + Cấu hình thời gian. + Gán một host name với một địa chỉ IP. + Câu lệnh: no ip domain-lookup + Câu lệnh: logging synchronous + Câu lệnh exec-timeout + Lưu file cấu hình + Xóa file cấu hình. - Các câu lệnh show để kiểm tra cấu hình router. - Các câu lệnh trong chế độ cấu hình EXEC: Câu lệnh do. 1. Các chế độ cấu hình của Router Router> Chế độ User. Router# Chế độ Privileged (cũng được gọi là chế độ EXEC) Router(config)# Chế độ Global Configuration Router(config-if)# Chế độ Interface Configuration Router(config-subif)# Chế độ Subinterface Configuration Router(config-line)# Chế độ cấu hình Line. Router(config-router)# Chế độ Router Configuration 2. Chế đô Global Configuration Router> Giới hạn các câu lệnh mà người dùng có thể thực thi được. Đối với chế độ cấu hình này người dùng chỉ có khả năng Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 12 hiển thị các thông số cấu hình trên router. Không thể cấu hình để thay đổi các thông số cấu hình và hoạt động của router. Router# Bạn có thể nhìn thấy file cấu hình và thay đổi các tham số cấu hình trên file cấu hình đó. Router# configure terminal Chuyển người dùng vào chế độ Global Router(config)# Configuration. Với chế độ này bạn sẽ có thể bắt đầu cấu hình những thay đổi cho router. 3. Cấu hình các tham số cơ bản cho router 3.1. Cấu hình Router Name - Câu lệnh này thực thi được trên cả các thiết bị router và switch của cisco. Router(config)# hostname Cisco Cấu hình tên cho router mà bạn muốn Cisco(config)# chọn. 3.2. Cấu hình Passwords - Những câu lệnh sau được phép thực thi trên các thiết bị Router và Switch của Cisco. Router(config)# enable passwork cisco Cấu hình enable password Router(config)# enable secret class Cấu hình password mã hóa của chế độ enable. Router(config)# line console 0 Vào chế độ line console Router(config-line)# password console Cấu hình password cho line console Router(config-line)# login Cho phép kiểm tra password khi login vào router bằng port console. Router(config)# line vty 0 4 Vào chế độ line vty để cho phép telnet Router(config-line)# password telnet Cấu hình password để cho phép telnet Router(config-line)# login Cho phép kiểm tra password khi người dùng telnet vào router Router(config)# line aux 0 Vào chế độ line auxiliary Router(config-line)# password Cấu hình password cho line aux backdoor Cho phép router kiểm tra password khi Router(config-line)# login người dùng login vào router thông qua port AUX. * Chú ý : enable secret password là loại password sẽ được mã hóa theo mặc định. Enable password sẽ không được mã hóa. Với lý do đó, Cisco khuyến khích các bạn không Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 13 nên sử dụng password enable để cấu hình. Sử dụng duy nhất câu lệnh enable secret password trong router hoặc switch để cấu hình. 3.3 Mã hóa Password Router(config)# service password- Khi câu lệnh được thực thi trên router encryption hoặc switch thì tất cả các loại password trên router hoặc switch đó sẽ được mã hóa. (Trừ enable secret password). Router(config)# enable password Cấu hình enable password là cisco cisco Router(config)# line console 0 Cấu hình password cho line console là Router(config-line)# password console console Router(config-line)# login … ... Router(config)# no service password- Tắt tính năng mã hóa password trên encryption router hoặc switch. 3.4. Tên các Interface của Router - Một vấn đề lớn nhất đối với các quản trị mạng mới đó là phân biệt tên của các Interface trên các dòng router khác nhau. Với tất cả các thiết bị Cisco khác nhau trong hệ thống mạng ngày nay, thì một số quản trị mạng đang rất lúng túng trong việc phân biệt tên của các Interface trên router. - Với bảng bên dưới các bạn có thể nhìn thấy một số các loại interface trên các dòng router khác nhau. Trên mỗi router các bạn có thể sử dụng câu lệnh sau để xác định các interface đang hoạt động trên router. Router# show ip interface brief Router Port Model Location/Slot Numbering Number Range 2501 On board Slot/Port Type Ethernet Slot Example Interface- Ethernet0 (e0) type number On board On board Interface- S1 Interface- Ethernet Serial0 (S0) và type number 2514 Serial E0 và E1 type number On board Serial Interface- S0 và S1 type number 1721 On board WAC (WIN Interface- Fastethernet0 type number Slot 0 Fast Ethernet (fa0) Interface- S0 và S1 Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 14 Interface Card) type number (Serial) 1760 On board Fast Ethernet Interface- Fa0/0 type 0/port Slot 0 S0/0 và S0/1 type 0/port V0/0 và V0/1 WIC /VIC Interface- S1/0 và S1/1 type 1/port Sot 2 Interface- interface card) Slot 1 WIC/VIC (Voice V1/0 và V1/1 Interface- V2/0 và v2/1 VIC type 2/port Slot 3 VIC Interface- V3/0 và V3/1 type 3/port 2610 On board Ethernet Interface- E0/0 type 0/port Slot 0 WIC (Serial) Interface- S0/0 và S0/1 type 0/port 2620 On board Fast Ethernet Interface- Fa0/0 type 0/port Slot 0 WIC (serial) Interface- S0/0 và s0/1 type 0/port 2621 On board Fast ethernet Interface- Fa0/0 và fa0/1 type 0/port Slot 0 WIC (serial) Interface- S0/0 và S0/1 type 0/port 1841 On board Fast Ethernet Interface- Fa0/0 và fa0/1 type 0/port Slot 0 High-speed WAN Interface- S0/0/0 Interface card type s0/0/1 (HWIC)/ WIC / và 0/slot/port VWIC Slot 1 HWIC/WIC/VWIC Interface- S0/1/0 type và s0/1/1 0/slot/port 2801 On board Fast Ethernet Interface- Fa0/0 và fa0/1 type 0/port Slot 0 VIC /VWIC (voice Interface- V0/0/0 only) type – v0/0/3 0/slot/port Slot 1 HWIC/WIC/VWIC Interface- 0/1/0-0/1/3 type (single-wide Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 15 0/slot/port HWIC) 0/1/0–0/1/7 (double-wide HWIC) Slot 2 WIC/VIC/ Interface- VWIC 0/2/0–0/2/3 type 0/slot/ port Slot 3 HWIC/WIC/ Interface- 0/3/0–0/3/3 VWIC type 0/slot/ (single-wide port HWIC) 0/3/0–0/3/7 (double-wide HWIC) 2811 Built in to USB Interface- chassis front usb0 & usb 1 type port Built in to Fast Ethernet Interface- fa0/0 & chassis rear Gigabit Ethernet type 0/port fa0/1 gi0/0 & gi0/1 Slot 0 HWIC/HWICD/ Interface- s0/0/0 & WIC/VWIC/ type 0/slot/ s0/0/1 VIC port fa0/0/0 & 0/0/1 Slot 1 HWIC/HWICD/ Interface- s0/1/0 & WIC/VWIC/ type 0/slot/ s0/1/1 VIC port fa0/1/0 & 0/1/1 NME slot NM/NME Interface- gi1/0 & type 1/port gi1/1 s1/0 & s1/1 3.5. Di chuyển giữa các Interface Rouer(config)# Chuyển vào chế độ Router(config)# Chuyển vào chế độ interface s0/0/0 Serial Interface interface s0/0/0 Serial Interface Configuration Configuration Router(config-if)# Trở lại chế độ Router(config-if)# Chuyển trực tiếp exit Global interface fa0/0 sang chế độ cấu configuration hình của Interface Fast Ethernet 0/0 từ chế độ cấu hình của một Interface Created by: Dương Văn Toán – CCNP, CCSP, MCSE, LPI level 1. http://www.vnexperts.net 16

No comments:

Post a Comment